HOTLINE: 0948.122.666 - 0965.94.94.94
Trụ sở:31 Xã Đàn-HN CS:21B Hàng Bài.356 Cầu Giấy.196 Nguyễn Trãi.29 Đội Cấn

  

IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%

IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
5,300,000 VNĐ
4,968,000 VNĐ
Giá trên chưa có VAT
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
Khuyến mãi
✔Tặng miếng dán màn hình cường lực trị giá 200k
✔Tặng bút cảm ứng đa năng
✔Tặng sim 3G tốc độ cao
✔Giảm 30% khi mua Bao da iPad
Trạng thái: Có hàng
Model: IPAD 3
Hãng sản xuất: Apple
Bảo hành: 1 tháng
Đánh giá: Chưa có

Số lượng: Đặt mua online
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
Khuyến mãi
✔Tặng miếng dán màn hình cường lực trị giá 200k
✔Tặng bút cảm ứng đa năng
✔Tặng sim 3G tốc độ cao
✔Giảm 30% khi mua Bao da iPad
Trạng thái: Có hàng
Model: IPAD 3
Hãng sản xuất: Apple
Bảo hành: 1 tháng
Đánh giá: Chưa có

Số lượng: Đặt mua online
Bình luận IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%

iPad 3 có điểm mới gì sau 1 năm chờ đợi ra mắt

1, iPad 3 sở hữu được cải tiến gì so với dòng iPad 2

 

  • Về mặt thiết kế: Với thiết kế quen thuộc của Appe về một chiếc iPad. Tuy nhiên, iPad 3 đã có cải tiến mới khi nó có thết kế dày dặn và nặng hơn ở phiên bản iPad 2 với kích thước tương ứng là 241.2 x 185.7, dày 9,4mm và trọng lượng 652g. Trong khi đó ở iPad 2 có khích thước là 241,2 x 185,7mm, dày 8,8mm

  • Về màn hình: Ở iPad 3 màn hình có độ phân giải cao hơn hẳn mặc dù kích thước của chúng cùng là 9.7 inch. Ở iPad 3 thì độ phân giải là 2048x1536pixel trong khi ở iPad 2 là 1024x768pixel.  Với các thông số trên có thể thấy độ phân giải của iPad 3 đã tiến lên vượt bậc và gần như là gấp đôi so với iPad 2. Điều này kéo theo mật độ điểm ảnh ở iPad 3 cao hơn là 264 ppi trong khi của iPad 2 chỉ có 132 ppi.

  • Về vi xử lý: khi xem xét bộ vi xử lý của iPad 2 là A5, ARM Cortex – A9 lõi kép và có tốc độ là 1000 mhz cùng với ram là 512 MB thì iPad 3 có sự cải tiến hơn. iPad 3 được trang bị thêm chíp A5X – là một loại chíp lõi kép có đồ hoạ Quad-core. Với chíp này thì nó có khả năng xử lý nhanh hơn so với NVIDIA Tegra 3, 4 lần.

  • Về camera: Đây là sự phát triển hơn hẳn của iPad 3 so với Ipad 2. Trong khi chúng cùng có camera trước là 0.3MP thì ở camera sau lại có sự cách biệt khá lớn. Ở iPad 2 chỉ có 0.7MP trong khi của iPad 3 là 5MP.  Điều này càng thấy rõ hơn khi mà tốc đọ quay video của iPad 2 là 720p còn ở iPad 3 là 1080p và có thêm khả năng tự động lấy nét, nhận diện khuôn mặt…

  • Khả năng kết nối có nhiều tính năng hơn ở iPad 3 khi mà nó có thểm 4G LTE giúp truy cập mạng nhanh hơn so với 3G.

2. Nhược điểm không đáng có nhất ở iPad 3:

- Không có sự xuất hiện của ứng dụng Siri trên phiên bản iPad 3. Bên canh đó mọt số ứng dụng như thời tiết, chứng khoán, đồng hồ, máy tính và âm ghi nhớ cũng không thấy có xuất hiện trên cài đặt mặc định của máy.

- Trình chơi nhạc, xem video trên máy tính bảng iPad 3 chưa có thay đổi nhiều vẫn mang trong mình phong cách cũ.

- Dung lượng pin trên iPad 3 không được tốt cho lắm. Người dùng thường hay than phiền về thời lượng của pin này. Điều khó chịu nữa là khi đang xạc với máy tính thì nó không hiển thị lên là đang xạc hay không.

Với những đặc điểm trên hi vọng rằng người tiêu dùng có thể nhận thấy những ưu và nhược điểm của chiếc máy tính bảng iPad 3. Từ đó có thể lựa chọn và sử dụng sao cho tốt sản phẩm này.

Thông tin cơ bản
Hãng sản xuất (Manufacture) Apple
Màn hình
Loại màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng điện dung (Capacitive Touchscreen)
Công nghệ màn hình IPS
Độ lớn màn hình (inch) 9.7 inch
Độ phân giải màn hình (Resolution) 2048 x 1536
CPU
Loại CPU (CPU Type) Apple A5X (dual core)
Tốc độ (CPU Speed) 1.00Ghz
Memory
Dung lượng bộ nhớ (RAM) 1GB
Thiết bị lưu trữ
Thiết bị lưu trữ (Storage) Flash Drive
Dung lượng lưu trữ 32GB
Graphics
GPU/VPU PowerVR SGX543MP4
Drive
Thông số khác
Thiết bị nhập liệu • Màn hình cảm ứng đa điểm (Multi-touch screen)
Mạng (Network) • IEEE 802.11a/b/g/n
• GPRS
• EDGE
• HSDPA
• HSUPA
• 4G
Kết nối không dây khác • Bluetooth 4.0
• GPS
Cổng giao tiếp (Ports) • Headphone
• Microphone
Cổng USB • -
Tính năng đặc biệt • Camera
• SIM card tray
Tính năng khác - Display 

Retina display 
9.7-inch (diagonal) LED-backlit glossy widescreen Multi-Touch display with IPS technology 
2048-by-1536-pixel resolution at 264 pixels per inch (ppi) 
Fingerprint-resistant oleophobic coating 
Support for display of multiple languages and characters simultaneousl 

- Cameras, Photos, and Video Recording 

5-megapixel iSight camera 
Autofocus 
Tap to focus 
Face detection in still images 
Video recording, HD (1080p) up to 30 frames per second with audio 
Video stabilization 
FaceTime camera with VGA-quality photos and video at up to 30 frames per second 

- Photo and video geotagging 

Audio Playback 
Frequency response: 20Hz to 20,000Hz 
Audio formats supported: HE-AAC (V1 and V2), AAC (8 to 320 Kbps), Protected AAC (from iTunes Store), MP3 (8 to 320 Kbps), MP3 VBR, Audible (formats 2, 3, and 4, Audible Enhanced Audio, AAX, and AAX+), Apple Lossless, AIFF, and WAV 
User-configurable maximum volume limit 
Dolby Digital 5.1 surround sound pass-through with Apple Digital AV Adapter (sold separately) 

- TV and Video 

AirPlay mirroring to Apple TV (2nd and 3rd generation) at 720p 
AirPlay video streaming to Apple TV (3rd generation) at up to 1080p and Apple TV (2nd generation) at up to 720p 
Video mirroring and video out support: Up to 1080p with Apple Digital AV Adapter or Apple VGA Adapter (adapters sold separately) 
Video out support at 576p and 480p with Apple Component AV Cable; 576i and 480i with Apple Composite AV Cable (cables sold separately) 
Video formats supported: H.264 video up to 1080p, 30 frames per second, High Profile level 4.1 with AAC-LC audio up to 160 Kbps, 48kHz, stereo audio in .m4v, .mp4, and .mov file formats; MPEG-4 video up to 2.5 Mbps, 640 by 480 pixels, 30 frames per second, Simple Profile with AAC-LC audio up to 160 Kbps per channel, 48kHz, stereo audio in .m4v, .mp4, and .mov file formats; Motion JPEG (M-JPEG) up to 35 Mbps, 1280 by 720 pixels, 30 frames per second, audio in ulaw, PCM stereo audio in .avi file format 
Mail Attachment Support 

Viewable document types: .jpg, .tiff, .gif (images); .doc and .docx (Microsoft Word); .htm and .html (web pages); .key (Keynote); .numbers (Numbers); .pages (Pages); .pdf (Preview and Adobe Acrobat); .ppt and .pptx (Microsoft PowerPoint); .txt (text); .rtf (rich text format); .vcf (contact information); .xls and .xlsx (Microsoft Excel) 

- Wi-Fi + 4G for AT&T 

LTE (700, 2100 MHz)2; UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 
Data only3 

- Wi-Fi + 4G for Verizon 

LTE (700 MHz)2; CDMA EV-DO Rev. A (800, 1900 MHz); UMTS/HSPA/HSPA+/DC-HSDPA (850, 900, 1900, 2100 MHz); GSM/EDGE (850, 900, 1800, 1900 MHz) 
Data only3
Hệ điều hành (OS) iOS 5
Loại Pin sử dụng (Battery Type) Lithium Polymer (Li-Po)
Thời lượng sử dụng (giờ) 10
Trọng lượng (Kg) 0.66
Kích thước (Dimensions) 241.2 x 185.7 x 9.4 mm
Website (Hãng sản xuất) Chi tiết
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
IPAD 3 - 4G - 32GB (BLACK/WHITE) LIKE NEW 99%
Tags: IPAD 3
Sản phẩm cùng loại